28 Port 10 Gigabit Layer 3 Managed Industrial Ethernet Switch
● Twelve Gigabit copper ports, twelve Gigabit SFP, four 10G SFP+
● Adopt SW-Ring patented technology, support single ring, coupling ring, chain, Dual-homing, automatic recovery time of network failure < 20ms
● 10G bandwidth allows high speed transmission of video, voice and data
● Support dual power supply, input voltage: 12~48VDC
● Support -40~65℃ wide operating temperature range
Overview of 3onedata’s 28 Port 10GbE Layer 3 Managed Ethernet Switch ICS6400-12GT12GS4XS
ICS6400-12GT12GS4XS is 28-port Gigabit /10Gigabit Layer 3 Industrial Ethernet Switch. This product provides multiple interfaces including Gigabit copper ports, Gigabit SFP slots and 10G SFP slots. It adopts DIN-Rail mounting to meet the requirements of different application scenes. Abundant numbers of interfaces, bandwidth of Gigabit/10Gigabit combination and ability to transmit large amounts of video, voice and data with high performance and high speed meet the application requirements of large-scale industrial network.
The network management system supports various network protocols and industry standards, such as static routing, RIP, OSPF, ARP, VRRP, NAT, IGMP, PIM-SM, PIM-DM, STP/RSTP/MSTP, ERPS, 802.1Q VLAN, QoS, LLDP, IGMP Snooping, DHCP-Server/Snooping/Relay, port trunking, port mirroring, etc. It also possesses complete management functions, support port configuration, port statistics, network diagnosis, rapid configuration, online upgrade, etc.; CLI, WEB, Telnet, SNMP, SSH and other access methods can be supported. Network management system could bring you great user experience through its friendly interface design and easy and convenient operation.
DIP switch can achieve restore factory defaults of the device. When port has link failure, ALARM indicator will be bright and send out alarm, meanwhile, alarm device connected to the relay will send out alarm for rapid scene troubleshooting. The device input power supply has two inputs, which can ensure the normal operation of the device when one power supply fails. Hardware adopts fanless, low power consumption, wide temperature and voltage design and has passed rigorous industrial standard tests, which can suit for the industrial scene environment with harsh requirements for EMC. It can be widely used in smart grid, rail transit, smart city, safety city, new energy, intelligent manufacturing and other industrial fields.
Tính năng bổ sung
SNMPv1/v2c/v3 được sử dụng cho quản lý mạng ở nhiều cấp độ khác nhau
RMON có thể được sử dụng để giám sát mạng một cách hiệu quả và linh hoạt
Port mirroring cho phép phân tích và giám sát dữ liệu, thuận tiện cho việc gỡ lỗi (debug) trực tuyến
QoS hỗ trợ phân loại lưu lượng thời gian thực và thiết lập mức độ ưu tiên
LLDP cho phép tự động phát hiện cấu trúc liên kết (topology), thuận tiện cho quản lý trực quan
DHCP Server có thể được sử dụng để phân phối địa chỉ IP theo nhiều chiến lược khác nhau
Quản lý file giúp cấu hình thiết bị nhanh chóng và nâng cấp trực tuyến thuận tiện
Port statistics được sử dụng để thống kê lưu lượng thời gian thực của từng cổng
ARP được sử dụng để phân giải địa chỉ MAC
Mật khẩu người dùng cho phép quản lý người dùng theo phân cấp, giúp nâng cao tính bảo mật trong quản lý thiết bị
Storm suppression có thể hạn chế phát sóng, phát đa điểm không xác định và phát đơn điểm
SSH configuration guarantee secure access to data
VLAN can be set to simplify network planning
Port Trunking có thể tăng băng thông mạng và nâng cao độ tin cậy của kết nối mạng, giúp tối ưu hóa việc sử dụng băng thông.
Quản lý băng thông cho phép phân bổ băng thông mạng một cách hợp lý, ngăn ngừa các trạng thái mạng không thể dự đoán
Port isolation cho phép cách ly các cổng trong cùng một VLAN, đồng thời tiết kiệm tài nguyên VLAN
PIM-DM/PIM-SM, IGMP Snooping và multicast tĩnh có thể được sử dụng để lọc dữ liệu multicast, giúp tiết kiệm băng thông mạng.
Ring, ERPS, STP/RSTP/MSTP có thể đảm bảo dự phòng mạng và ngăn ngừa hiện tượng bão mạng (network storm).
Ping, Traceroute, Port Loopback và chẩn đoán kỹ thuật số SFP (SFP Digital Diagnosis) có thể thực hiện chẩn đoán và xử lý sự cố mạng
VRRP, RIP, OSPF could implement dynamic router configuration
Multicast routing can be transmitted across the VLAN and deal with multicast flow flexibly
NAT ánh xạ địa chỉ IP riêng (private IP) sang địa chỉ IP hợp lệ của mạng bên ngoài, giúp giảm tốc độ tiêu thụ không gian địa chỉ IP
Phát hiện vòng lặp (Loop detection) có thể loại bỏ hiệu quả ảnh hưởng do vòng lặp cổng (port loopback) bằng cách phát hiện sự tồn tại của vòng lặp
| Tiêu chuẩn & Quy trình | IEEE 802.3 for 10Base-T
IEEE 802.3u for 100Base-TX IEEE 802.3ab for 1000Base-T IEEE 802.3z for 1000Base-X IEEE802.3ae for 10GBase-X IEEE 802.3x cho điều khiển luồng (Flow Control) IEEE 802.1D cho giao thức Spanning Tree (STP). IEEE 802.1w cho giao thức Rapid Spanning Tree (RSTP) IEEE 802.1s cho giao thức Multiple Spanning Tree (MSTP). IEEE 802.1Q for VLAN IEEE 802.1p for CoS IEEE 802.1AB for LLDP ITU-T G.8032 for ERPS |
| Quản lý | SNMP v1/v2c/v3 Centralized Management of Equipment, RMON, Port Mirroring, QoS, LLDP, DHCP Server, DHCP Relay, File Management, Port Statistics, Log Information, Syslog Server, Static ARP |
| Bảo mật | Classification of User Permissions, NAT, Alarm Configuration, Storm Suppression, SSHD Configuration, Telnet Configuration, Loop Detection, Link Flapping Protection, HCP Snooping |
| Chức năng chuyển đổi | 802.1Q VLAN, Kết hợp cổng, Quản lý băng thông, Kiểm soát lưu lượng, Cách ly cổng |
| Truyền đơn hướng / Truyền đa hướng | Static Multicast, IGMP, IGMP-Snooping, PIM-SM, PIM-DM |
| Công nghệ dự phòng | Ring, STP/RSTP/MSTP, ERPS |
| Khắc phục sự cố | Ping, Traceroute, loopback cổng, chẩn đoán số SFP. |
| Kỹ thuật định tuyến | VRRP, RIP, OSPF, Multicast routing |
| Quản lý thời gian | NTP |
| Giao diện | Cổng đồng Gigabit: RJ45 10/100/1000Base-T(X) tự động thích ứng, hỗ trợ điều khiển luồng tự động, chế độ song công toàn phần/bán song công, tự động nhận dạng MDI/MDI-X
Gigabit SFP Slot : 100/1000 Base-X self-adaption SFP slot 10Gigabit SFP+: 1000/10G Base-X self-adaptive SFP+ slot Cổng Console: Cổng quản lý dòng lệnh CLI (RS-232), RJ45 Alarm port: 6-pin 5.08mm pitch terminal blocks (2 pins for relay), support 1 relay alarm output |
| Đèn báo | Đèn chỉ thị hoạt động, đèn chỉ thị cảnh báo, đèn chỉ thị nguồn, đèn chỉ thị cổng |
| Thông số Switch | Chế độ truyền: Lưu và chuyển tiếp
Bảng địa chỉ MAC: 16K. Dung lượng bộ đệm gói tin: 12 Mbit. Băng thông backplane: 128G Độ trễ chuyển mạch: <10 μs |
| Nguồn cấp | 12~48VDC, 6-pin 5.08mm pitch terminal blocks.
The power supply occupies 4 pins and supports dual power supply redundancy and anti-reverse connection. |
| Công suất tiêu thụ | No-load: 15.4W@24VDC
Full-load: 30W@24VDC |
| Môi trường làm việc | Operating temperature: -40~65℃
Nhiệt độ lưu trữ: -40 ~ 85℃ Độ ẩm tương đối: 5% ~ 95% (không ngưng tụ) |
| Thông số vật lý | Vỏ thiết bị: kim loại, cấp bảo vệ IP30
Lắp đặt: gắn ray DIN (DIN-Rail). Dimension (W x H x D): 137.4mm×150mm×135mm Weight: 2kg |
| Tiêu chuẩn công nghiệp | Tiêu chuẩn chống tĩnh điện IEC 61000-4-2, Cấp độ 3
IEC 61000-4-4 (EFT – xung quá độ nhanh điện), Cấp độ 3 Tiêu chuẩn IEC 61000-4-5 – Surge, Level 3 Độ sốc: IEC 60068-2-27 Khả năng chịu rơi tự do: theo tiêu chuẩn IEC 60068-2-32 Dao động: IEC 60068-2-6 |
| Xác thực | CE, FCC, RoHS |
| Bảo hành | 5 năm |
| Danh sách model | Cổng đồng Gigabit | Gigabit SFP Slot | 10Gigabit SFP+ Slot | Nguồn cấp |
| ICS6400-12GT12GS4XS | 12 | 12 | 4 | 12~48VDC dual power supply |






