Switch Ethernet công nghiệp Gigabit 16 cổng hoặc 20 cổng không quản lý
Tùy chọn bốn cổng quang Gigabit (khe SFP), mười sáu cổng đồng Gigabit
Hỗ trợ đầu vào nguồn kép, điện áp đầu vào: 12~48VDC
Hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến 75°C
Tổng quan về dòng switch mạng Gigabit toàn phần 16/20 cổng không quản lý IES3020G của 3onedata
Dòng IES3020G là switch Ethernet công nghiệp không quản lý lớp 2, Gigabit toàn phần, 16/20 cổng. Dòng sản phẩm này cung cấp các cổng đồng Gigabit và khe SFP Gigabit. Thiết bị hỗ trợ lắp đặt DIN-Rail, đáp ứng yêu cầu của nhiều môi trường ứng dụng khác nhau.
Đầu vào nguồn gồm hai mạch nguồn độc lập, đảm bảo thiết bị vẫn hoạt động bình thường khi một nguồn gặp sự cố. Thiết kế công tắc DIP cho phép thực hiện chức năng khởi động lại thiết bị. Phần cứng sử dụng thiết kế không quạt, tiêu thụ điện năng thấp, dải nhiệt độ và điện áp rộng, đồng thời đã vượt qua các thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt, phù hợp với môi trường công nghiệp có yêu cầu EMC khắt khe. Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong lưới điện thông minh, giao thông đường sắt, thành phố thông minh, thành phố an ninh, năng lượng mới, sản xuất thông minh và các lĩnh vực công nghiệp khác.
| Tiêu chuẩn & Quy trình | IEEE 802.3 for 10Base-T
IEEE 802.3u for 100Base-TX IEEE 802.3ab for 1000Base-T IEEE 802.3z for 1000Base-X |
|||||||||
| Giao diện | Cổng đồng: 10/100/1000Base-T(X), RJ45, hỗ trợ điều khiển luồng tự động (Automatic Flow Control), tự động thích ứng chế độ Full/Half Duplex, và tự động nhận dạng MDI/MDI-X (MDI/MDI-X Auto-negotiation).
SFP Gigabit: khe SFP 1000Base-X. |
|||||||||
| Chỉ thị LED | Đèn chỉ thị hoạt động, đèn chỉ thị cổng, đèn chỉ thị nguồn | |||||||||
| Thông số Switch | Chế độ truyền: Lưu và chuyển tiếp
Bảng địa chỉ MAC: 16K. Dung lượng bộ đệm gói tin: 12 Mbit. Băng thông mặt sau: 56G Độ trễ chuyển mạch: <10 μs |
|||||||||
| Nguồn cấp yêu cầu | 12~48VDC, đầu nối terminal block 4 chân, bước chân 7,62 mm
Dự phòng nguồn kép, bảo vệ đảo cực, không phân cực |
|||||||||
| Công suất tiêu thụ |
|
|||||||||
| Điều kiện môi trường | Dải nhiệt độ hoạt động: từ -40 ℃ đến 75 ℃
Dải nhiệt độ lưu trữ: -40 ~ 85 ℃ Độ ẩm tương đối: 5% ~ 95% (không ngưng tụ |
|||||||||
| Thông số vật lý | Vỏ thiết bị: kim loại, cấp bảo vệ IP40
Lắp đặt: gắn DIN-Rail Kích thước (Rộng × Cao × Sâu): 70mm×160mm×130mm Trọng lượng: ≤ 1.08 kg |
|||||||||
| Tiêu chuẩn công nghiệp | IEC 61000-4-2 (ESD) ,Level 3
IEC 61000-4-4 (EFT), Level 3 IEC 61000-4-5 (Surge), Level 3 Độ sốc: IEC 60068-2-27 Khả năng chịu rơi tự do: theo tiêu chuẩn IEC 60068-2-32 Dao động: IEC 60068-2-6 |
|||||||||
| Chứng nhận | CE, FCC, RoHS | |||||||||
| Bảo hành | 5 năm |
| Danh sách model | Gigabit SFP Slot | Gigabit Copper Port | Phạm vi nguồn cấp |
| IES3020G-4GS | 4 | 16 | 12~48VDC
dual power supply |
| IES3020G-16GT | – | 16 |






