6 Port Full Gigabit Unmanaged Network Switch
Hai cổng quang Gigabit (khe SFP), bốn cổng cáp đồng Gigabit
Băng thông Gigabit toàn phần cho phép truyền tải tốc độ cao khối lượng lớn dữ liệu video, thoại và dữ liệu.
Hỗ trợ đầu vào nguồn kép, điện áp đầu vào: 12~48VDC, không phân cực, có bảo vệ chống đấu ngược cực.
Hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến 75°C
Tổng quan về switch mạng không quản lý Gigabit toàn phần 6 cổng IES206-2GS của 3onedata
IES206G-2GS là switch Ethernet công nghiệp Gigabit toàn phần Layer 2 không quản lý, gồm 6 cổng. Sản phẩm cung cấp các cổng cáp đồng Gigabit và khe SFP. Thiết bị hỗ trợ lắp DIN-Rail hoặc treo tường, đáp ứng yêu cầu của nhiều kịch bản ứng dụng khác nhau.
Nguồn cấp đầu vào gồm hai mạch nguồn độc lập, đảm bảo thiết bị vẫn hoạt động bình thường khi một trong các nguồn gặp sự cố. Phần cứng được thiết kế không quạt, tiêu thụ điện năng thấp, hỗ trợ dải nhiệt độ và điện áp rộng, đã vượt qua các thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt, phù hợp với môi trường công nghiệp có yêu cầu khắt khe về EMC. Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như lưới điện thông minh, giao thông đường sắt, thành phố thông minh, thành phố an toàn, năng lượng mới, sản xuất thông minh và các ngành công nghiệp khác.
| Tiêu chuẩn & Quy trình | IEEE 802.3 for 10Base-T
IEEE 802.3u for 100Base-TX IEEE 802.3ab for 1000Base-T IEEE 802.3z for 1000Base-X |
| Giao diện | Cổng cáp đồng: 10/100/1000Base-T(X), RJ45, điều khiển luồng tự động, tự động thích ứng chế độ song công toàn phần/bán song công, tự động MDI/MDI-X.
SFP slot: 1000Base-X |
| Chỉ thị LED | Đèn báo tốc độ, đèn báo cổng, đèn báo nguồn |
| Thông số Switch | Chế độ truyền: Lưu và chuyển tiếp
Bảng địa chỉ MAC: 1K. Dung lượng bộ đệm gói tin: 1 Mbit. Băng thông mặt sau: 12G Độ trễ chuyển mạch: <10 μs |
| Nguồn cấp yêu cầu | 12~48VDC
Nguồn cấp dự phòng kép, không phân cực, bảo vệ chống đấu ngược cực |
| Công suất tiêu thụ | No-load: 1.44W@24VDC
Full-load: 4.34W@24VDC |
| Điều kiện môi trường | Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 75℃
Nhiệt độ lưu trữ: -40 ~ 85℃ Độ ẩm tương đối: 5% ~ 95% (không ngưng tụ |
| Thông số vật lý | Vỏ thiết bị: kim loại, cấp bảo vệ IP40
Lắp đặt: gắn DIN-Rail Trọng lượng: 0.69kg Kích thước (Rộng × Cao × Sâu): 53mm×138mm×110mm |
| Tiêu chuẩn công nghiệp | IEC 61000-4-2 (ESD), Level 4
Phóng tĩnh điện qua không khí: ±15 kV Phóng điện tiếp xúc: ±8 kV Độ sốc: IEC 60068-2-27 Khả năng chịu rơi tự do: theo tiêu chuẩn IEC 60068-2-32 Dao động: IEC 60068-2-6 |
| Chứng nhận | CE, FCC, RoHS, UL61010 |
| Bảo hành | 5 năm |
| Danh sách model | Gigabit SFP | Gigabit Copper Port | Phạm vi nguồn cấp |
| IES206G-2GS | 2 | 4 | 12~48VDC
dual power supply |






