Mô-đun Serial Server 1 cổng serial mức TTL 3.3V sang 1 cổng Ethernet 100M
Hỗ trợ 1 cổng serial và 1 cổng Ethernet 10/100Base-T(X) tự động thích ứng
Hỗ trợ các chế độ hoạt động: RealCom, TCP Server, TCP Client, UDP Server, UDP Client, Pair Master, Pair Slave, UDP Rang, UDP Multicast và các chế độ khác.
Điện áp đầu vào: 3.3VDC
Hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến 75°C
Giới thiệu
NPM301 là mô-đun nhúng chuyển đổi cổng serial sang Ethernet hiệu suất cao, hỗ trợ 1 cổng RS-232, RS-422 hoặc RS-485 sang 1 cổng Ethernet 100M. Sử dụng mô-đun này có thể dễ dàng thực hiện chức năng kết nối mạng cho các thiết bị nhúng, tiết kiệm đáng kể chi phí nghiên cứu và phát triển, đồng thời giúp sản phẩm nhanh chóng được đưa ra thị trường
Serial device server hỗ trợ nhiều giao thức mạng như TCP, UDP, TELNET, ARP, ICMP, HTTP, DNS và DHCP. Thiết bị cũng cung cấp đầy đủ các chức năng quản lý, bao gồm kiểm soát truy cập (Access Control), cấu hình nhanh (Rapid Configuration), nâng cấp trực tuyến (Online Upgrading), v.v. Mỗi cổng serial hỗ trợ 4 kết nối phiên TCP hoặc UDP, đồng thời hỗ trợ các chế độ hoạt động RealCom, TCP Server, TCP Client, UDP Server, UDP Client, Pair Master, Pair Slave, UDP Rang, UDP Multicast, cũng như các phương thức truy cập TELNET và WEB. Ngoài ra, công cụ quản lý và cấu hình đi kèm trên nền tảng Windows giúp người dùng dễ dàng quản lý và cấu hình thiết bị, cho phép thiết bị serial kết nối mạng nhanh chóng thông qua các thiết lập đơn giản. Hệ thống quản lý mạng được thiết kế với giao diện thân thiện, mang lại trải nghiệm người dùng tốt cùng thao tác vận hành đơn giản và thuận tiện.
Tất cả các cài đặt của NPM301 đều được thực hiện thông qua cổng serial hoặc mạng, có thể được sử dụng như bộ xử lý truyền thông giữa thiết bị serial và PC, hoặc để truyền thông từ xa giữa nhiều thiết bị serial. Thiết bị có thể được sử dụng rộng rãi trong điều khiển và quản lý PLC, hệ thống tự động hóa tòa nhà, hệ thống tự động hóa y tế, thiết bị đo lường và hệ thống giám sát môi trường.
Tính năng bổ sung
Hỗ trợ 1 cổng serial và 1 cổng Ethernet 10/100Base-T(X) tự động thích ứng
Hỗ trợ các chế độ hoạt động: RealCom, TCP Server, TCP Client, UDP Server, UDP Client, Pair Master, Pair Slave, UDP Rang, UDP Multicast và các chế độ khác.
Điện áp đầu vào: 3.3VDC
Hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến 75°C
| Thông tin hệ thống | 32-Bit ARM core
Standard: 10/100Base-T(X) Giao thức: Hỗ trợ các giao thức TCP, UDP, ARP, HTTP, DHCP và DNS Rate: 10/100M Chế độ làm việc: chế độ song công hoàn toàn hoặc chế độ bán song công |
| Cổng Ethernet | 1 cổng Ethernet 100M |
| Cổng nối tiếp | TTL: TXD, RXD, CTS, RTS, DTR, DSR, GND
Tốc độ baud: 300–115200 bps Bit dữ liệu: 5 bit, 6 bit, 7 bit, 8 bit Bit chẵn lẻ: Không (None), chẵn (Even), lẻ (Odd), Space, Mark Bit dừng: 1 bit, 1.5 bit, 2 bit |
| Phương thức cấu hình | Quản lý cấu hình WEB, Windows HyperTerminal, phần mềm quản lý BlueEyes_II |
| Bảo mật | Hỗ trợ phân cấp quyền người dùng, lọc địa chỉ IP và lọc địa chỉ MAC |
| Chức năng Serial Server | 1 cổng serial, mỗi cổng serial hỗ trợ 4 kết nối phiên TCP hoặc UDP
Chế độ hoạt động: bao gồm RealCom, TCP Server, TCP Client, UDP Server, UDP Client, Pair Master, Pair Slave, UDP Rang và UDP Multicast |
| Đèn báo | Đèn báo giao diện |
| Nguồn cấp | 3.3VDC (±5%) |
| Công suất tiêu thụ | No-load: 0.6W@3.3VDC
Full-load: 0.7W@3.3VDC |
| Môi trường làm việc | Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 75℃
Nhiệt độ lưu trữ: -40 ~ 85℃ Độ ẩm tương đối: 5% ~ 95% (không ngưng tụ) |
| Thông số vật lý | Loại: mô-đun độc lập dạng chân cắm (pin-type)
Kích thước ( R x C x S): 32.5mm×13.8mm×25mm (bao gồm cả pin) Chân: 14 chân ở hàng bên trái và 14 chân ở hàng bên phải, khoảng cách chân là 2mm Trọng lượng: 7g |
| Xác thực | CE, FCC, RoHS |
| Bảo hành | 3 năm |
| Danh sách model | 100M Ethernet port | RS-232/RS-422/RS-485 | Nguồn cấp |
| NPM301 | 1 | 1 | 3.3VDC (±5%) |






