ECU100M Series

Slide-in Mounting 100M/Gigabit Industrial Media Converter Unmanaged Daughter Card

Hỗ trợ tối đa 1 cổng đồng 100M, 1 cổng quang 100M, 2 cổng đồng Gigabit hoặc 2 cổng quang Gigabit

Điện áp đầu vào: 5VDC

Hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến 75°C

Giới thiệu

Dòng ECU100 là các card con (daughter card) media converter quang công nghiệp 100M/Gigabit không quản lý (unmanaged). Dòng sản phẩm này bao gồm năm model, cung cấp các tùy chọn như cổng đồng 100M, cổng quang 100M, cổng đồng Gigabit, cổng quang Gigabit và khe cắm SFP Gigabit. Thiết bị sử dụng kiểu lắp đặt dạng trượt (slide-in). Card con có thể sử dụng cùng với card quản lý media converter, khung rack media converter hoặc media converter độc lập.

Công tắc DIP có thể cấu hình chức năng điều khiển luồng (Flow Control), các sản phẩm 1 cổng đồng + 1 cổng quang hỗ trợ chức năng LFP (Link Fault Pass-through), khi bật chức năng LFP và cổng xảy ra sự cố liên kết thì đèn báo LFP sẽ sáng để phát cảnh báo, giúp xử lý sự cố nhanh chóng tại hiện trường; thiết bị được thiết kế tiêu thụ điện năng thấp, dải nhiệt độ và điện áp hoạt động rộng, đồng thời đã vượt qua các thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt, phù hợp với môi trường công nghiệp có yêu cầu cao về EMC (tương thích điện từ), và có thể được ứng dụng rộng rãi trong lưới điện thông minh, giao thông đường sắt, thành phố thông minh, thành phố an toàn, năng lượng mới, sản xuất thông minh và các lĩnh vực công nghiệp khác.

Tiêu chuẩn & Quy trình IEEE 802.3 for 10Base-T

IEEE 802.3u for 100Base-TX and 100Base-FX

IEEE 802.3z for 1000Base-X

IEEE 802.3ab for 1000Base-T

IEEE 802.3x cho điều khiển luồng (Flow Control)

Giao diện Cổng đồng: 10/100Base-T(X) hoặc 10/100/1000Base-T(X), RJ45, hỗ trợ điều khiển luồng tự động (Automatic Flow Control), tự động thích ứng chế độ Full/Half Duplex, và tự động nhận dạng MDI/MDI-X (MDI/MDI-X Auto-negotiation).

Cổng quang 1×9: 100Base-FX hoặc 1000Base-FX.

SFP slot: 1000Base-X, SFP slot

Đèn báo Đèn báo STA (hoạt động), đèn báo cổng, đèn báo LFP (chỉ áp dụng cho phiên bản 1 cổng đồng + 1 cổng quang)
Thông số Switch Chế độ truyền: Lưu và chuyển tiếp

Độ trễ chuyển mạch: < 10 μs

Sản phẩm: 100M

Bảng địa chỉ MAC: 2K.

Bộ nhớ đệm gói : 0.75M

Băng thông mặt sau: 0.8G

 

Sản phẩm Gigabit:

Bảng địa chỉ MAC: 8K

Bộ nhớ đệm gói : 1M

Băng thông mặt sau: 14G

Nguồn cấp Điện áp đầu vào: 5VDC
Công suất tiêu thụ No-load: ≤1.5W@5VDC

Full-load: ≤2.0W@5VDC

Môi trường làm việc Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 75℃

Nhiệt độ lưu trữ: -40 ~ 85℃

Độ ẩm tương đối: 5% ~ 95% (không ngưng tụ)

Thông số vật lý Lắp đặt: gắn rack chuẩn slide-in

Trọng lượng: ≤80g

Kích thước (R x C x S): 84.5mm×20.0mm×122.5mm

Tiêu chuẩn công nghiệp Tiêu chuẩn chống tĩnh điện IEC 61000-4-2

Phóng tĩnh điện qua không khí: ±8 kV

Phóng điện tiếp xúc: ±6 kV

 

IEC 61000-4-4 (EFT – xung quá độ nhanh điện),

Nguồn cấp: ±2 kV

Dòng điện: ±1kV

 

IEC 61000-4-5 (Surge)

Nguồn điện: Chế độ chung ±2kV, chế độ vi sai ±1kV

Dòng điện: chế độ vi sai ±1kV, chế độ chung ±2 kV

Chứng nhận Chứng nhận CE, FCC, RoHS
Bảo hành 3 years
Danh sách model 100M Copper Port Cổng đồng Gigabit 100M Fiber Port Cổng quang Gigabit Cổng SFP Gigabit Nguồn cấp
ECU100-1T1F 1 1 5VDC
ECU100-2T1F 2 1
ECU100-1GT1GF 1 1
ECU100-2GT1GF 2 1
ECU100-1GT2GS 1 2

Tài liệu hỗ trợ

Tên sản phẩm
Phiên bản
Ngày
ECU100 Series V1.0.0 Datasheet_20210126.pdf
2023-09-19

Sản phẩm nổi bật