Switch Ethernet công nghiệp Layer 2 quản lý 8 cổng.
Hỗ trợ 4 cổng Ethernet đồng 100M và 4 cổng Ethernet 100M (tùy chọn cổng quang hoặc cổng đồng).
p dụng công nghệ Ring độc quyền, hỗ trợ các chức năng mạng vòng vòng đơn (single ring), vòng ghép (coupling ring), vòng chuỗi (chain ring) và Dual-homing; thời gian khôi phục tự động khi xảy ra sự cố mạng ≤ 50 ms.
Hỗ trợ nguồn vào 12~60VDC với cơ chế dự phòng nguồn kép và không phân cực.
Hỗ trợ nguồn vào 220VAC/DC.
Hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến 75°C
Overview of 3onedata’s 8 Port Layer 2 Managed Industrial Ethernet Switch IES618 Series
IES618 series are layer 2 managed industrial Ethernet switches. This series provides 6 types of products and support different combination schemes of copper port and fiber port, which can meet the requirements of different application scenes.
Network management system supports various network protocols and industrial standards, such as STP/RSTP, ERPS, 802.1Q VLAN, QoS Function, Port Trunking, Port Mirroring, LLDP, 802.1X. It also possesses complete management functions, including Port Configuration, Port Statistics, Access Control, Network Diagnosis, Rapid Configuration, Online Upgrading and so on, and supports CLI, WEB, Telnet, SNMP and other access methods. Network management system could bring you great user experience through its friendly interface design and easy and convenient operation.
DIP switch can achieve restoring factory defaults. When DC power supply or port has link failure, ALM indicator will be bright and send out alarm, meanwhile, alarm device connected to the relay will send out alarm for rapid scene troubleshooting. Hardware adopts fanless, low power consumption, wide temperature and voltage design and has passed rigorous industrial standard tests, which can suit for the industrial scene environment with harsh requirements for EMC. It can be widely used in smart grid, rail transit, smart city, safety city, new energy, intelligent manufacturing and other industrial fields.
Tính năng bổ sung
SNMPv1/v2c được sử dụng cho quản lý mạng ở nhiều cấp độ khác nhau
Port mirroring cho phép phân tích và giám sát dữ liệu, thuận tiện cho việc gỡ lỗi (debug) trực tuyến
QoS hỗ trợ phân loại lưu lượng thời gian thực và thiết lập mức độ ưu tiên
Quản lý file giúp cấu hình thiết bị nhanh chóng và nâng cấp trực tuyến thuận tiện
Port statistics được sử dụng để thống kê lưu lượng thời gian thực của từng cổng
Mật khẩu người dùng cho phép quản lý người dùng theo phân cấp, giúp nâng cao tính bảo mật trong quản lý thiết bị
Cảnh báo rơ-le giúp thuận tiện cho việc xử lý sự cố tại hiện trường lắp đặt
Storm suppression có thể hạn chế phát sóng, phát đa điểm không xác định và phát đơn điểm
VLAN được sử dụng để đơn giản hóa việc lập kế hoạch mạng
Port Trunking có thể tăng băng thông mạng và nâng cao độ tin cậy của kết nối mạng, giúp tối ưu hóa việc sử dụng băng thông
Quản lý băng thông và điều khiển luồng cho phép phân bổ băng thông mạng một cách hợp lý, ngăn ngừa các trạng thái mạng không thể dự đoán
IGMP Snooping có thể được sử dụng để lọc lưu lượng multicast, giúp tiết kiệm băng thông mạng.
SW-Ring, ERPS and STP/RSTP can achieve network redundancy, preventing network storm
LLDP cho phép tự động phát hiện cấu trúc liên kết (topology), thuận tiện cho quản lý trực quan
Xác thực 802.1X có thể tăng cường tính linh hoạt và bảo mật của mạng
Chức năng bảo vệ vòng lặp có thể phát hiện hiện tượng lặp cổng , từ đó loại bỏ hiệu quả các ảnh hưởng do vòng lặp gây ra
Support port and power connection exception alarm, port rate, CPU and memory utilization rate threshold alarm
| Tiêu chuẩn & Quy trình | IEEE 802.3 for 10Base-T
IEEE 802.3u for 100Base-TX and 100Base-FX IEEE 802.3x cho điều khiển luồng (Flow Control) IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol IEEE 802.1w cho giao thức Rapid Spanning Tree (RSTP) IEEE 802.1Q for VLAN IEEE 802.1p for CoS IEEE 802.1AB for LLDP IEEE 802.1X for 802.1X Authentication ITU-T G.8032 for ERPS |
|||||||||||||||||||||
| Quản lý | Console/Telnet/WEB management method, SNMP v1/v2c Centralized Management of Equipment, Port Mirroring, QoS, LLDP, File Management, Port Statistics | |||||||||||||||||||||
| Bảo mật | User privilege classification, Relay Alarm (Port Alarm and Power Alarm), IEEE802.1X, Threshold Alarm, Loop Protection | |||||||||||||||||||||
| Chức năng chuyển đổi | VLAN 802.1Q, gộp cổng tĩnh, quản lý băng thông, điều khiển luồng. | |||||||||||||||||||||
| Truyền đơn hướng / Truyền đa hướng | IGMP Snooping | |||||||||||||||||||||
| Công nghệ dự phòng | SW-Ring, ERPS, STP/RSTP | |||||||||||||||||||||
| Giao diện | Copper port: 10/100Base-T(X), RJ45, Automatic Flow Control, Full/Half Duplex Mode, MDI/ MDI-X Autotunning
Cổng quang: 100Base-FX, optional SC/ST/FC Cổng Console: Cổng quản lý dòng lệnh CLI (RS-232), RJ45. Alarm port: 2-pin 7.62mm pitch terminal blocks, support 1 relay alarm output, current load capability is 1A@24VDC or 0.5A@120VAC |
|||||||||||||||||||||
| Đèn báo | Đèn báo hoạt động, Đèn báo cổng, Đèn báo nguồn, Đèn báo cảnh báo | |||||||||||||||||||||
| Thông số Switch | Chế độ truyền: Lưu và chuyển tiếp
Bảng địa chỉ MAC: 16K. Bộ đệm (Buffer): 4 Mbit Backplane bandwidth: 5.6G Độ trễ chuyển mạch: <10 μs |
|||||||||||||||||||||
| Nguồn cấp | DC power: 12/24/48VDC (12~60VDC), redundant dual power input, built-in overcurrent protection, support non-polarity
AC power: 220 VAC/DC (85 ~ 264 VAC/DC), with built-in overcurrent protection |
|||||||||||||||||||||
| Công suất tiêu thụ |
|
|||||||||||||||||||||
| Môi trường làm việc | Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 75℃
Nhiệt độ lưu trữ: -40 ~ 85℃ Độ ẩm tương đối: 0% ~ 95% (không ngưng tụ) |
|||||||||||||||||||||
| Thông số vật lý | Vỏ thiết bị: chuẩn bảo vệ IP40, làm từ kim loại gân sóng cường độ cao.
Lắp đặt: DIN-rail hoặc treo tường. Kích thước (Rộng × Cao × Sâu): 53mm×138mm×110mm Trọng lượng: 670g |
|||||||||||||||||||||
| Industrial Standard of AC Product | IEC 61000-4-2 (ESD), Level 3
Phóng tĩnh điện qua không khí: ±8 kV Phóng điện tiếp xúc: ±6 kV IEC 61000-4-4 (EFT),Level3 Nguồn cấp: ±2 kV Cổng Ethernet: ±1 kV Rơ-le: ±2 kV IEC 61000-4-5 (Surge),Level 3 Nguồn điện: Chế độ chung ±2kV, chế độ vi sai ±1kV Cổng Ethernet: chế độ chung (common mode) ±2 kV, chế độ vi sai (differential mode) ±1 kV Rơ-le: chế độ common mode ±2 kV, chế độ differential mode ±1 kV. Độ sốc: IEC 60068-2-27 Khả năng chịu rơi tự do: theo tiêu chuẩn IEC 60068-2-32 Dao động: IEC 60068-2-6 |
|||||||||||||||||||||
| Industrial Standard of DC Product | IEC 61000-4-2 (ESD), Level 4
Phóng tĩnh điện qua không khí: ±15 kV Phóng điện tiếp xúc: ±8 kV IEC 61000-4-4 (EFT),Level4 Khả năng chịu xung nguồn: ±4 kV Cổng Ethernet: ±2 kV Rơ-le: ±4 kV IEC 61000-4-5 (Surge),Level 4 Nguồn điện: Chế độ chung ±4kV, chế độ vi sai ±2kV Cổng Ethernet: chế độ chung (common mode) ±4 kV, chế độ vi sai (differential mode) ±2 kV Rơ-le: chế độ common mode ±4 kV, chế độ differential mode ±2 kV. Độ sốc: IEC 60068-2-27 Khả năng chịu rơi tự do: theo tiêu chuẩn IEC 60068-2-32 Dao động: IEC 60068-2-6 |
|||||||||||||||||||||
| Xác thực | CE, FCC, RoHS, UL62368 | |||||||||||||||||||||
| Bảo hành | 5 năm |
| Danh sách model | 100M Fiber Port | 100M Copper Port | Nguồn cấp |
| IES618 | — | 8 | 12/24/48VDC (12~60VDC) dual power supply |
| IES618-P220 | — | 8 | 220VAC/DC (85~264VAC/DC) |
| IES618-2F-2P48 | 2 | 6 | 12/24/48VDC (12~60VDC) dual power supply |
| IES618-2F-P220 | 2 | 6 | 220VAC/DC (85~264VAC/DC) |
| IES618-4F-2P48 | 4 | 4 | 12/24/48VDC (12~60VDC) dual power supply |
| IES618-4F-P220 | 4 | 4 | 220VAC/DC (85~264VAC/DC) |







